(¯`'•.¸†♥ HUMI EDUCATION ♥†¸.•'´¯)
Chào mừng các bạn đến với diễn đàn chia sẻ kiến thức và tài liệu lớn nhất Việt Nam.
Hãy nhấn Register để đăng ký trở thành thành viên của diễn đàn.
(¯`'•.¸†♥ HUMI EDUCATION ♥†¸.•'´¯)
Chào mừng các bạn đến với diễn đàn chia sẻ kiến thức và tài liệu lớn nhất Việt Nam.
Hãy nhấn Register để đăng ký trở thành thành viên của diễn đàn.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với cấu trúc - cách dùng và bài tập

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với cấu trúc - cách dùng và bài tập  Empty Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với cấu trúc - cách dùng và bài tập

Bài gửi by Admin Sat Oct 28, 2017 10:40 am

1. Định nghĩa thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn là thì được sử dụng để chỉ sự việc xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn tiếp tục ở hiện tại và có thể vẫn còn tiếp diễn trong tương lai. Chúng ta sử dụng thì này để nói về sự việc đã kết thúc nhưng chúng ta vẫn còn thấy ảnh hưởng

2. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn


Cách dùngVí dụ
Hành động bắt đầu ở quá khứ và còn đang tiếp tục ở hiện tại (nhấn mạnh tính liên tục)She has been waiting for you all day( Cô nàng đã đợi cậu cả ngày rồi)
She has been working here since 2010. (Cô ấy làm việc ở đây từ năm 2010.)
Hành động đã kết thúc trong quá khứ, nhưng chúng ta quan tâm tới kết quả tới hiện tại.It has been raining (Trời vừa mưa xong )
I am very tired now because I have been working hard for 12 hours. (Bây giờ tôi rất mệt vì tôi đã làm việc vất vả trong 12 tiếng đồng hồ.)

3. Công thức thì hiện tại tiếp diễn




Câu khẳng định
Câu phủ định
Câu nghi vấn
S + have/ has + VpII
CHÚ Ý:
– S = I/ We/ You/ They + have
– S = He/ She/ It + has
Ví dụ:
– I have graduated from my university since 2012. (Tôi tốt nghiệp đại học từ năm 2012.)
– She has lived here for one year. (Cô ấy sống ở đây được một năm rồi.)
S + haven’t / hasn’t + VpII
CHÚ Ý:
– haven’t = have not
– hasn’t = has not
Ví dụ:
– I haven’t been studying English for 5 years. (Tôi không học tiếng Anh được 5 năm rồi.)
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn với cấu trúc - cách dùng và bài tập  GDN-2_728x90-02
– She hasn’t been watching films since last year. (Cô ấy không xem phim từ năm ngoái.)
Have/ Has + S + been + V-ing ?
CHÚ Ý:
Yes, I/ we/ you/ they + have. -Yes, he/ she/ it + has.
Ví dụ:
– Have you been standing in the rain for more than 2 hours? (Bạn đứng dưới mưa hơn 2 tiếng đồng hồ rồi phải không?)
Yes, I have./ No, I haven’t.
– Has he been typing the report since this morning? (Anh ấy đánh máy bài báo cáo từ sáng rồi rồi phải không?)
Yes, he has./ No, he hasn’t.
 




































4. Dấu hiện nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

– Since + mốc thời gian
Ex: She has been working since the early morning. (Cô ấy làm việc từ sáng sớm.)
– For + khoảng thời gian
Ex: They have been listening to the radio for 3 hours. (Họ nghe đài được 3 tiếng đồng hồ rồi.)
– All + thời gian (all the morning, all the afternoon, all day, …)
Ex: They have been working in the field all the morning. (Họ làm việc ngoài đồng cả buổi sáng.)

5. Bài tập

Bài 1: Hoàn thành các động từ trong ngoặc với thì hiện tại hoàn thành
[list="box-sizing: border-box; padding-right: 0px; padding-left: 0px; color: rgb(34, 34, 34); font-family: Verdana, Geneva, sans-serif; font-size: 15px; background-color: rgb(255, 255, 255);"]
[*]I have not worked today.

[*]We (buy)…………..a new lamp.

[*]We (not / plan)…………..our holiday yet.

[*]Where (be / you) ?

[*]He (write)…………..five letters.

[*]She (not / see)…………..him for a long time.

[*](be / you)…………..at school?

[*]School (not / start)…………..yet.

[*](speak / he)…………..to his boss?

[*]No, he (have / not)…………..the time yet.

[/list]
Đáp án:
[list="box-sizing: border-box; padding-right: 0px; padding-left: 0px; color: rgb(34, 34, 34); font-family: Verdana, Geneva, sans-serif; font-size: 15px; background-color: rgb(255, 255, 255);"]
[*]I have not worked today.

[*]We have bought a new lamp.

[*]We have not planned our holiday yet.

[*]Where have you been ?

[*]He has written five letters.

[*]She has not seen him for a long time.

[*]Have you been at school?

[*]School has not started yet.

[*]Has he spoken to his boss?

[*]No, he has not had the time yet.

[/list]
Bài 2: Chia các động từ sau đây sang thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
[list="box-sizing: border-box; padding-right: 0px; padding-left: 0px; color: rgb(34, 34, 34); font-family: Verdana, Geneva, sans-serif; font-size: 15px; background-color: rgb(255, 255, 255);"]
[*]I (try) to learn English for years.

[*]I (wait) for two hours, but she (not come ) yet.

[*]She (read) all the works of Dickens. How many have you (read)?

[*]I (wait) hare nearly half an hour for my girlfriend Joana; do you think she (forget) to come?

[*]Mary (rest) in the garden all day because she (be) ill.

[*]Although john (study) at the university for five years he (not get) his degree yet.

[*]Jack (go) to Switzerland for a holiday; I never (be) there.

[*]We (live) for the last five months, and just ( decide) to move.

[*]You already (drink) 3 cups of tea since I (sit) here.

[*]That book (lie) on the table for weeks. You (not read) it yet?

[/list]
Đáp án:
[list="box-sizing: border-box; padding-right: 0px; padding-left: 0px; color: rgb(34, 34, 34); font-family: Verdana, Geneva, sans-serif; font-size: 15px; background-color: rgb(255, 255, 255);"]
[*]have been trying/ have not succeeded

[*]have been waiting / hasn’t come

[*]has read /have you read

[*]have been waiting  / has forgot

[*]has been resting / has been

[*]has been studying / has not got

[*]has gone / has never been

[*]have been living / have just decided

[*]have already drunk / have been sitting.

[*]has been lying  / haven’t you read

[/list]
Admin
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 68
Join date : 29/11/2011
Age : 33
Đến từ : Hưng Yên

https://vuvietminh.blogspot.com/

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết